phong trào

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fawŋ˧˧ ʨa̤ːw˨˩fawŋ˧˥ tʂaːw˧˧fawŋ˧˧ tʂaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˧˥ tʂaːw˧˧fawŋ˧˥˧ tʂaːw˧˧

Danh từ[sửa]

phong trào

  1. Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.
    Phong trào thi đua.
    Phong trào làm thuỷ lợi.

Tham khảo[sửa]