trào

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̤ːw˨˩tʂaːw˧˧tʂaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trào

  1. Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.
    Nước sôi trào.
    Nồi cháo sắp trào.
    Nước mắt trào ra.
  2. Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ.
    Sóng biển trào lên.
    Uất ức trào lên tận cổ.

Xem thêm[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]