Bước tới nội dung

pièce

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]


Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
pièce
/pjɛs/
pièces
/pjɛs/

pièce gc /pjɛs/

  1. Bộ phận, phần.
    Les pièces d’une charpente — các bộ phận sườn nhà
  2. Mảnh, miếng, cái, con tấm (vải); thùng (rượu); khẩu (súng); đồng (tiền); bài (thơ văn); vở (kịch); gian (nhà)...
    Une pièce de métal — một miếng kim loại
    Une pièce de gibier — một con thịt
    Une pièce de drap — một tấm dạ
    Une pièce de vin — một thùng rượu nho
    Une pièce d’artillerie — môt khẩu pháo
    Une pièce de cinq francs — một đồng năm frăng
    Une pièce de vers — một bài thơ
    Pièce en cinq actes — vở năm hồi
    Appartement de trois pièces — căn hộ ba gian
    Coûter trois francs (la) pièce — giá ba frăng một cái
  3. Tài liệu, giấy tờ.
    luật pháp) Pièce d’ instruction — tài liệu dự thẩm
    Pièce d’ identité — giấy tờ tuỳ thân, giấy căn cước
    à la pièce; aux pièces — theo sản phẩm
    Être payé à la pièce — được trả công theo sản phẩm
    de toutes plèces — hoàn toàn
    Armé de toutes pièces — vũ trang từ đầu đến chân
    donner la pièce — (thân mật) cho tiền thưởng
    faire pièce à quelqu'un — chơi khăm ai
    jouer à quelqu'un une pièce de sa façon — chơi xỏ ai một keo
    mettre en pièces — làm vỡ ra từng mảnh; làm rách+ đánh tan tành
    Mettre en pièces les ennemis — đánh tan tành quân địch
    pièce à conviction; pièce de conviction — tang vật
    pièce à pièce — từng cái một
    pièce de chair — (thông tục) đồ bị thịt
    pièce de four — bánh ngọt
    Pièce de résistance — món ăn chắc bụng, món ăn lấy no
    pièce rare — vật lạ
    tailler en pièces — đánh tan tành
    tout d’une pièce — nguyên tấm, nguyên khối+ cứng đờ+ cứng ngắc
    Caractère tout d’une pièce — tính nết cứng ngắt+ không ngừng
    Parler tout d’une pièce — nói không ngừng

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]