pigs
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
pigs
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pig
Chia động từ
pig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall² pig | will/shall pig hoặc wilt/shalt¹ pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.