pope
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpoʊp/
| [ˈpoʊp] |
Danh từ
pope /ˈpoʊp/
- (Công giáo) Giáo hoàng.
- Giáo trưởng.
- (Nghĩa bóng) Người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm.
Thành ngữ
Danh từ
pope ((cũng) poop) /ˈpoʊp/
Ngoại động từ
pope ngoại động từ ((cũng) poop) /ˈpoʊp/
- Đánh vào bẹn (ai).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pɔp/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pope /pɔp/ |
popes /pɔp/ |
pope gđ /pɔp/
- Giáo trưởng (ở Nga, Bun-ga-ri... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)