Bước tới nội dung

poster

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpoʊs.tɜː/
Hoa Kỳ

Danh từ

poster /ˈpoʊs.tɜː/

  1. Áp phích; quảng cáo.
  2. Người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
poster
/pɔs.te/
posters
/pɔs.tɛʁ/

poster /pɔs.te/

  1. Tranh (nhiếp ảnh), phóng to dán trong nhà.

Tham khảo