presumption

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

presumption /prɪ.ˈzəɱ.ʃən/

  1. Tính tự phụ, tính quá tự tin.
  2. Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.
    there is a strong presumption against the truth of this news — có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
    there is a strong presumption in favour of... — có căn cứ vững chắc để thiên về

Tham khảo[sửa]