cầm bằng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤m˨˩ ɓa̤ŋ˨˩kəm˧˧ ɓaŋ˧˧kəm˨˩ ɓaŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˧ ɓaŋ˧˧

Danh từ[sửa]

cầm bằng

  1. Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là.
    Cầm bằng như không có nó.