procurer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

procurer /.ˈkjʊr.ɜː/

  1. Người kiếm, người mua được.
  2. Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

procurer ngoại động từ /pʁɔ.ky.ʁe/

  1. Kiếm cho; cấp cho.
    Procurer un emploi à quelqu'un — kiếm việc làm cho ai
    procurer des vivers — cấp lương thực
  2. Gây; ra mang lại.
    Procurer des ennuis — mang lại (gây ra) buồn phiền

Tham khảo[sửa]