Bước tới nội dung

quày

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwa̤j˨˩kwaj˧˧waj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaj˧˧

Danh từ

quày

  1. (địa phương) buồng (quả cây)
    Quày dừa.

Động từ

quày

  1. (địa phương) quay lại.
    Thuyền không bánh lái thuyền quày / Con không cha mẹ, ai bày con nên? (Ca dao)

Tham khảo

“Quày”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam