Bước tới nội dung

quatrième

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kat.ʁi.jɛm/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
Giống cái quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
quatrième
/kat.ʁi.jɛm/

quatrième /kat.ʁi.jɛm/

  1. Thứ tư.

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
quatrièmes
/kat.ʁi.jɛm/
Giống cái quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
quatrièmes
/kat.ʁi.jɛm/

quatrième /kat.ʁi.jɛm/

  1. Người thứ tư, cái thứ tư.

Danh từ

Số ít Số nhiều
quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
quatrièmes
/kat.ʁi.jɛm/

quatrième /kat.ʁi.jɛm/

  1. Gác , tầng năm.
    Loger au quatrième — ở gác tư, ở tầng năm

Danh từ

Số ít Số nhiều
quatrième
/kat.ʁi.jɛm/
quatrièmes
/kat.ʁi.jɛm/

quatrième gc /kat.ʁi.jɛm/

  1. Lớp bốn.
  2. (Đánh bài) (đánh cờ) suốt bốn con.

Tham khảo