quyền rơm vạ đá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwn˨˩ zəːm˧˧ va̰ːʔ˨˩ ɗaː˧˥kwŋ˧˧ ʐəːm˧˥ ja̰ː˨˨ ɗa̰ː˩˧˨˩ ɹəːm˧˧ jaː˨˩˨ ɗaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwn˧˧ ɹəːm˧˥ vaː˨˨ ɗaː˩˩kwn˧˧ ɹəːm˧˥ va̰ː˨˨ ɗaː˩˩kwn˧˧ ɹəːm˧˥˧ va̰ː˨˨ ɗa̰ː˩˧

Thành ngữ[sửa]

quyền rơm vạ đá

  1. Người này hưởng lợi từ thành quả người khác.