Bước tới nội dung

quy hoạch đô thị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwi˧˧ hwa̰ʔjk˨˩ ɗo˧˧ tʰḭʔ˨˩kwi˧˥ hwa̰t˨˨ ɗo˧˥ tʰḭ˨˨wi˧˧ hwat˨˩˨ ɗo˧˧ tʰi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwi˧˥ hwak˨˨ ɗo˧˥ tʰi˨˨kwi˧˥ hwa̰k˨˨ ɗo˧˥ tʰḭ˨˨kwi˧˥˧ hwa̰k˨˨ ɗo˧˥˧ tʰḭ˨˨

Danh từ

quy hoạch đô thị

  1. Quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.
    Đổi mới công tác quy hoạch đô thị.

Tham khảo

“Quy hoạch đô thị”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam