râm ran
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəm˧˧ zaːn˧˧ | ʐəm˧˥ ʐaːŋ˧˥ | ɹəm˧˧ ɹaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəm˧˥ ɹaːn˧˥ | ɹəm˧˥˧ ɹaːn˧˥˧ | ||
Tính từ
râm ran
- (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.
- Tiếng cười nói râm ran.
- Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
- Ngứa râm ran hết cả người.
Tham khảo
“Râm ran”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam