råd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít råd råda, råden
Số nhiều

råd gđc

  1. Phương tiện, nguồn (tiền bạc. . . ).
    Jeg har ikke råd til å kjøpe bil.
    å ha råd til noe — Có đủ khả năng (tài chánh) để mua vật gì.
    å ha råd på noe — Có thừa thãi, dư thừa vật gì.
  2. Phương cách, phương kế.
    Vi skal nok finne en råd.
    Er det råd å få vite hvor hun er?
    å ikke vite sin arme råd — Ở trong tình trạng vô kế khả thi.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít råd rådet
Số nhiều råd råda, rådene

råd

  1. Lời khuyên. Sự khuyên bảo.
    Han ga meg et godt råd.
    Nå er gode råd dyre. — Đã đến lúc phải tìm ra phương kế.
    å spørre noen til råds — Hỏi ý kiến ai.
  2. Sự dọ hỏi, bàn bạc.
    å ta noen med på råd — Mời ai cùng tham gia bàn bạc việc gì.
  3. Ủy ban, hội đồng cố vấn.
    Hun er formann i rådet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]