Bước tới nội dung

rối rít tít mù

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zoj˧˥ zit˧˥ tit˧˥ mṳ˨˩ʐo̰j˩˧ ʐḭt˩˧ tḭt˩˧ mu˧˧ɹoj˧˥ ɹɨt˧˥ tɨt˧˥ mu˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹoj˩˩ ɹit˩˩ tit˩˩ mu˧˧ɹo̰j˩˧ ɹḭt˩˧ tḭt˩˧ mu˧˧

Tính từ

rối rít tít mù

  1. (khẩu ngữ) Như rối rít (nhưng nghĩa mạnh hơn)
    làm cái gì mà cứ rối rít tít mù lên thế!

Tham khảo

“Rối rít tít mù”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam