Bước tới nội dung

rừng thiêng nước độc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨ̤ŋ˨˩ tʰiəŋ˧˧ nɨək˧˥ ɗə̰ʔwk˨˩ʐɨŋ˧˧ tʰiəŋ˧˥ nɨə̰k˩˧ ɗə̰wk˨˨ɹɨŋ˨˩ tʰiəŋ˧˧ nɨək˧˥ ɗəwk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɨŋ˧˧ tʰiəŋ˧˥ nɨək˩˩ ɗəwk˨˨ɹɨŋ˧˧ tʰiəŋ˧˥ nɨək˩˩ ɗə̰wk˨˨ɹɨŋ˧˧ tʰiəŋ˧˥˧ nɨə̰k˩˧ ɗə̰wk˨˨

Cụm từ

[sửa]

rừng thiêng nước độc

  1. Tả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.