Bước tới nội dung

âm u

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əm˧˧ u˧˧əm˧˥ u˧˥əm˧˧ u˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əm˧˥ u˧˥əm˧˥˧ u˧˥˧

Từ nguyên

Âm: kín; u: vắng vẻ

Tính từ

âm u

  1. Tối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.
    Một vùng trời đất âm u, đêm hiu hắt lạnh, ngày mù mịt sương (Xuân Thủy)

Tham khảo