rallies
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
rallies
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rally
Chia động từ
rally
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rally | |||||
| Phân từ hiện tại | rallying | |||||
| Phân từ quá khứ | rallied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rally | rally hoặc ralliest¹ | rallies hoặc rallieth¹ | rally | rally | rally |
| Quá khứ | rallied | rallied hoặc ralliedst¹ | rallied | rallied | rallied | rallied |
| Tương lai | will/shall² rally | will/shall rally hoặc wilt/shalt¹ rally | will/shall rally | will/shall rally | will/shall rally | will/shall rally |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rally | rally hoặc ralliest¹ | rally | rally | rally | rally |
| Quá khứ | rallied | rallied | rallied | rallied | rallied | rallied |
| Tương lai | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rally | — | let’s rally | rally | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.