renouvellement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
renouvellement
/ʁə.nu.vɛl.mɑ̃/
renouvellements
/ʁə.nu.vɛl.mɑ̃/

renouvellement /ʁə.nu.vɛl.mɑ̃/

  1. Sự đổi mới, sự thay mới.
    Renouvellement des cellules dans l’organisme — sự đổi mới tế bào trong cơ thể
  2. Sự lại, sự gia hạn.
    Renouvellement de passeport — sự gia hạn hộ chiếu
  3. Sự trở lại định kỳ.
    Renouvellement des saisons — sự trở lại định kỳ của các mùa
  4. Sự gia tăng.
    Renouvellement d’ordeur — sự gia tăng nhiệt tình
  5. (Tôn giáo) Sự chịu lại lệ ban thánh thể.

Tham khảo[sửa]