represented
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.təd/
| [ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.təd] |
Động từ
represented /ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.təd/
- Được biểu diễn.
Chia động từ
represent
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “represented”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)