retaliate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /rɪ.ˈtæ.li.ˌeɪt/
Động từ
retaliate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít retaliates, phân từ hiện tại retaliating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ retaliated)
Chia động từ
retaliate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “retaliate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)