rus
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | rus | rusen, ruset |
| Số nhiều | — | — |
rus gđt
- Trạng thái say sưa, choáng váng, chếnh choáng.
- Han hadde sterk rus da han kjørte bilen.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Uzbek
[sửa]Danh từ
rus (số nhiều ruslar)