rus

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít rus rusen, ruset
Số nhiều

rus gđt

  1. Trạng thái say sưa, choáng váng, chếnh choáng.
    Han hadde sterk rus da han kjørte bilen.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]