sài lang đương đạo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̤ːj˨˩ laːŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧ ɗa̰ːʔw˨˩ʂaːj˧˧ laːŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˥ ɗa̰ːw˨˨ʂaːj˨˩ laːŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧ ɗaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːj˧˧ laːŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˥ ɗaːw˨˨ʂaːj˧˧ laːŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˥ ɗa̰ːw˨˨ʂaːj˧˧ laːŋ˧˥˧ ɗɨəŋ˧˥˧ ɗa̰ːw˨˨

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 豺狼當道.

Thành ngữ[sửa]

sài lang đương đạo

  1. (Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.
  2. (Nghĩa bóng) Kẻ ác nắm chính quyền quốc gia.

Dịch[sửa]