sàm báng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̤ːm˨˩ ɓaːŋ˧˥ʂaːm˧˧ ɓa̰ːŋ˩˧ʂaːm˨˩ ɓaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Sàm: gièm pha; báng: chê cười

Động từ[sửa]

sàm báng

  1. Gièm pha, chế giễu (thường nói về tôn giáo).
    Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo.

Tham khảo[sửa]