sâm panh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
sâm panh

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səm˧˧ pajŋ˧˧ʂəm˧˥ pan˧˥ʂəm˧˧ pan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəm˧˥ pajŋ˧˥ʂəm˧˥˧ pajŋ˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

sâm panh, sâm-panh

  1. Một dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu vang để thực hiện sự cacbonat hóa.

Đồng nghĩa[sửa]