sơn hà

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng cũ):'

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səːn˧˧ ha̤ː˨˩ʂəːŋ˧˥ haː˧˧ʂəːŋ˧˧ haː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəːn˧˥ haː˧˧ʂəːn˧˥˧ haː˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sơn hà

  1. Núi sông.
  2. Đất nước.
  3. (Xem từ nguyên 1).
    Bảo vệ sơn hà.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]