Bước tới nội dung

sầm uất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 岑蔚.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sə̤m˨˩ wət˧˥ʂəm˧˧ wə̰k˩˧ʂəm˨˩ wək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂəm˧˧ wət˩˩ʂəm˧˧ wə̰t˩˧

Tính từ

[sửa]

sầm uất

  1. Đông đúcnhộn nhịp.
    Hà Nội là một thành phố sầm uất.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]