số bị chia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˥ ɓḭʔ˨˩ ʨiə˧˧ʂo̰˩˧ ɓḭ˨˨ ʨiə˧˥ʂo˧˥ ɓi˨˩˨ ʨiə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˩˩ ɓi˨˨ ʨiə˧˥ʂo˩˩ ɓḭ˨˨ ʨiə˧˥ʂo̰˩˧ ɓḭ˨˨ ʨiə˧˥˧

Danh từ[sửa]

số bị chia

  1. (Toán học) Số đem chia cho những số khác.
    Trong.
    63:
  2. =.
  3. Thì.
  4. số bị chia.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]