Bước tới nội dung

savate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /sə.ˈvɑːt/

Danh từ

savate /sə.ˈvɑːt/

  1. (Thể dục thể thao) Đấu quyền pháp.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
savate
/sa.vat/
savates
/sa.vat/

savate gc /sa.vat/

  1. Giày , giày tàng.
  2. (Thân mật) Người vụng về, đồ hậu đậu.
  3. (Thể dục thể thao) Quyền Pháp.
  4. Miếng gỗ lót (chân bàn... ).
  5. (Hàng hải) Gỗ trượt (để hạ thủy tàu).
    comme une savate — vụng về quá
    trainer la savate — kéo lê cuộc đời khổ cực

Tham khảo