schooner

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

schooner /ˈskuː.nɜː/

  1. Thuyền hai buồm.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie-schooner).
  3. (Thông tục) Cốc vại (uống bia).
  4. Nửa lít bia.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
schooner
/sku.nœʁ/
schooners
/ʃu.nœʁ/

schooner /sku.nœʁ/

  1. Thuyền hai buồm dọc.

Tham khảo[sửa]