bạt
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp bâche
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːʔt˨˩ | ɓa̰ːk˨˨ | ɓaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːt˨˨ | ɓa̰ːt˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
bạt
- Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.
- Che bạt làm rạp.
- Vải bạt.
- Xem não bạt
- Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.
Dịch
- Đơn vị tiền tệ của Thái Lan
Động từ
bạt
- San bằng.
- Bạt mô đất.
- Bạt núi ngăn sông.
- Dạt đi, bật khỏi.
- Mỗi người bạt đi một nơi.
- (Dùng tay) Đánh mạnh vào tai hay gáy.
- Bạt một cái vào tai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)