Bước tới nội dung

siêu quốc gia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
siəw˧˧ kwəwk˧˥ zaː˧˧ʂiəw˧˥ kwə̰wk˩˧ jaː˧˥ʂiəw˧˧ wəwk˧˥ jaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂiəw˧˥ kwəwk˩˩ ɟaː˧˥ʂiəw˧˥˧ kwə̰wk˩˧ ɟaː˧˥˧

Tính từ

[sửa]

siêu quốc gia

  1. Vượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
    Cuộc thi Hoa hậu Siêu quốc gia.

Dịch