Bước tới nội dung

sitter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɪ.tɜː/

Danh từ

sitter /ˈsɪ.tɜː/

  1. Người ngồi.
  2. Người mẫu (để vẽ).
  3. ấp.
  4. (Từ lóng) Việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở.
  5. Buồng tiếp khách.
  6. (Như) Baby-sitter.

Tham khảo