skein

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

skein /ˈskeɪn/

  1. Cuộn chỉ, cuộc len.
  2. Đàn vịt trời đang bay.
  3. Việc rắc rối như mớ bòng bong.

Tham khảo[sửa]