skjerm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skjerm skjermen
Số nhiều skjermer skjermene

skjerm

  1. Tấm, miếng che. Khung, chụp (đèn). xe.
    skjerm på bil/lampe
  2. Màn ảnh.
    Han kommer på skjermen snart.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]