skjerm
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skjerm | skjermen |
| Số nhiều | skjermer | skjermene |
skjerm gđ
- Tấm, miếng che. Khung, chụp (đèn). Dè xe.
- skjerm på bil/lampe
- Màn ảnh.
- Han kommer på skjermen snart.
Từ dẫn xuất
- (2) fjernsynsskjerm: Màn ảnh ti vi.
- (2) radarskjerm: Màn ảnh ra-đa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skjerm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)