Bước tới nội dung

soleil

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]


Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /sɔ.lɛj/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
soleil
/sɔ.lɛj/
soleils
/sɔ.lɛj/

soleil /sɔ.lɛj/

  1. Mặt trời.
    Lumière du soleil — ánh sáng mặt trời
  2. Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ).
    Il est des soleils qui disparaissent — có những thiên thể trung tâm biến đi
  3. Nắng, ánh nắng.
    Il fait soleil — trời nắng
  4. Hình mặt trời.
  5. Pháo hoa quay.
  6. (Thể dục thể thao) Vòng lộn (trên xà đơn).
  7. (Thực vật học) Hướng dương, quỳ (cây, hoa).
    au grand soleil — ở chỗ nắng to+ đường hoàng; để mọi người biết
    au soleil — ngoài nắng
    avoir du bien au soleil — xem bien
    avoir sa place au soleil — có địa vị xã hội
    cela n'a vu ni lune ni soleil — cái đó cứ giữ kín trong nhà
    coup de soleil — xem coup
    déjeuner de soleil — xem déjeuner
    d’un soleil à l’autre — ngày một ngày hai
    piquer un soleil — xem piquer
    rayon de soleil — tia mặt trời+ niềm vui; niềm an ủi
    se tenir près du soleil — gần người có quyền thế
    soleil d’eau — mặt trời úa (báo hiệu trời mưa)
    sous le soleil — trên đời
    Rien de nouveau sous le soleil — trên đời chẳng có gì mới

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]