solve

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

solve ngoại động từ /ˈsɑːlv/

  1. Giải quyết (một vấn đề).
  2. (Toán học) Giải (một phương trình).
    to solve an equation — giải một phương trình
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Tháo gỡ (nút... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]