Bước tới nội dung

sonnet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɑː.nət/

Danh từ

sonnet (số nhiều sonnets)

  1. Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu.
  2. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Bài thơ trữ tình ngắn.

Động từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 1161: Item 1 in the list of "pres_ptc" parameters must be given if item 2 is given, because there shouldn't be any gaps due to missing or empty parameters..

  1. Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

sonnet  (số nhiều sonnets)

  1. (Thơ ca) Thơ xone.

Tham khảo