Bước tới nội dung

specialise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

specialise ngoại động từ

  1. Làm thành đặc trưng.
  2. Thay đổi; hạn chế (ý kiến... ).
  3. (Sinh vật học) Chuyên hoá.

Chia động từ

Nội động từ

specialise nội động từ

  1. Trở thành chuyên hoá.
  2. Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).
    to specialize in a subject — chuyên về một vấn đề

Chia động từ

Tham khảo