sphinx
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsfɪŋks/
| [ˈsfɪŋks] |
Danh từ
sphinx (số nhiều sphinxes hoặc sphinges)
- (Thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử).
- (The sphinx) Tượng Xphanh (ở Ai cập).
- Người bí hiểm, người khó hiểu.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “sphinx”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /sfɛ̃ks/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | sphinx /sfɛ̃ks/ |
sphinx /sfɛ̃ks/ |
| Giống cái | sphinge /sfɛ̃g/ |
sphinges /sfɛ̃g/ |
sphinx gđ /sfɛ̃ks/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sphinx”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)