stashes
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
stashes
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stash
Chia động từ
stash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stash | |||||
| Phân từ hiện tại | stashing | |||||
| Phân từ quá khứ | stashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stash | stash hoặc stashest¹ | stashes hoặc stasheth¹ | stash | stash | stash |
| Quá khứ | stashed | stashed hoặc stashedst¹ | stashed | stashed | stashed | stashed |
| Tương lai | will/shall² stash | will/shall stash hoặc wilt/shalt¹ stash | will/shall stash | will/shall stash | will/shall stash | will/shall stash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stash | stash hoặc stashest¹ | stash | stash | stash | stash |
| Quá khứ | stashed | stashed | stashed | stashed | stashed | stashed |
| Tương lai | were to stash hoặc should stash | were to stash hoặc should stash | were to stash hoặc should stash | were to stash hoặc should stash | were to stash hoặc should stash | were to stash hoặc should stash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stash | — | let’s stash | stash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.