styrke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | styrke | styrken |
| Số nhiều | styrker | styrkene |
styrke gđ
- Sức lực, sức mạnh, năng lực. Sức đối kháng.
- Bjørnen har 12 manns styrke.
- fysisk styrke
- Han hadde ikke styrke til å motstå fristelsen.
- vind av voldsom styrke
- Quân lực, lực lượng quân sự.
- Fienden hadde samlet store styrker utenfor byen.
Từ dẫn xuất
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å styrke |
| Hiện tại chỉ ngôi | styrker |
| Quá khứ | styrka, styrket, styrkte |
| Động tính từ quá khứ | styrka, styrket, styrkt |
| Động tính từ hiện tại | — |
styrke
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “styrke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)