sugars
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
sugars
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sugar
Chia động từ
sugar
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sugar | |||||
| Phân từ hiện tại | sugaring | |||||
| Phân từ quá khứ | sugared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sugar | sugar hoặc sugarest¹ | sugars hoặc sugareth¹ | sugar | sugar | sugar |
| Quá khứ | sugared | sugared hoặc sugaredst¹ | sugared | sugared | sugared | sugared |
| Tương lai | will/shall² sugar | will/shall sugar hoặc wilt/shalt¹ sugar | will/shall sugar | will/shall sugar | will/shall sugar | will/shall sugar |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sugar | sugar hoặc sugarest¹ | sugar | sugar | sugar | sugar |
| Quá khứ | sugared | sugared | sugared | sugared | sugared | sugared |
| Tương lai | were to sugar hoặc should sugar | were to sugar hoặc should sugar | were to sugar hoặc should sugar | were to sugar hoặc should sugar | were to sugar hoặc should sugar | were to sugar hoặc should sugar |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sugar | — | let’s sugar | sugar | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.