tó
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɔ˧˥ | tɔ̰˩˧ | tɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɔ˩˩ | tɔ̰˩˧ | ||
Danh từ
tó
- Cặp nạng để chống đỡ.
- Chân bị thương, đi phải chống tó.
- Như chó (đọc chệch, dùng để chửi thề với ý thô tục).
- Chúng mày là đồ con tó!
Đồng nghĩa
[sửa](nghĩa 2)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tɔ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tɔ˦]
Danh từ
tó
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên