túi dết

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tuj˧˥ zet˧˥tṵj˩˧ jḛt˩˧tuj˧˥ jəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Định nghĩa[sửa]

túi dết

  1. Túi hình chữ nhật bằng vải, có quai đeo vào vai, để đựng đồ vật đi xa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]