Bước tới nội dung

tĩnh tải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïʔïŋ˧˥ ta̰ːj˧˩˧tïn˧˩˨ taːj˧˩˨tɨn˨˩˦ taːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tḭ̈ŋ˩˧ taːj˧˩tïŋ˧˩ taːj˧˩tḭ̈ŋ˨˨ ta̰ːʔj˧˩

Từ nguyên

Từ tĩnh (“đứng yên”) + tải (“trọng tải”).

Danh từ

tĩnh tải

  1. (Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.