tư mã tế tửu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ maʔa˧˥ te˧˥ tḭw˧˩˧˧˥ maː˧˩˨ tḛ˩˧ tɨw˧˩˨˧˧ maː˨˩˦ te˧˥ tɨw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ma̰ː˩˧ te˩˩ tɨw˧˩˧˥ maː˧˩ te˩˩ tɨw˧˩˧˥˧ ma̰ː˨˨ tḛ˩˧ tɨ̰ʔw˧˩

Danh từ[sửa]

tư mã tế tửu

  1. (cổ) nghĩa đenquan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.

Dịch[sửa]