Bước tới nội dung

tật lợn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰ʔt˨˩ lə̰ːʔn˨˩tə̰k˨˨ lə̰ːŋ˨˨tək˨˩˨ ləːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tət˨˨ ləːn˨˨tə̰t˨˨ lə̰ːn˨˨

Danh từ

tật lợn

  1. Bọc đen trong thớ thịt lợn chứa mầm bệnh.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)