tắc kè
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tượng thanh. So sánh với tiếng Indonesia tokek, tiếng Thái ตุ๊กแก và tiếng Miến Điện တောက်တဲ့ (tauktai.).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tak˧˥ kɛ̤˨˩ | ta̰k˩˧ kɛ˧˧ | tak˧˥ kɛ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tak˩˩ kɛ˧˧ | ta̰k˩˧ kɛ˧˧ | ||
Danh từ
tắc kè
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tắc kè”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)